Các mẫu Symbol đẹp trong Word được nhiều người sử dụng

Để tăng thêm phần đặc sắc, hấp dẫn cho văn bản thì các mẫu symbol đẹp trong word là không thể thiếu. Các mẫu symbol phổ biến thường dùng trong word, mang lại cảm giác thích thú rất lớn với người đọc. Tùy vào đối tượng mà trong một bài viết có thể sử dụng nhiều symbol hay không, tránh lạm dụng quá nhiều sẽ không hay. Hãy cùng tôi tìm hiểu về các mẫu symbol đẹp qua bài viết sau sẽ giúp các bạn thấy rằng các mẫu symbol đa dạng và phổ biến.

Các mẫu Symbol đẹp được sử dụng nhiều, phổ biến

1. Một số biểu tượng thường dùng trong Symbol

– Những mẫy symbol phổ biến

ღ • ⁂ € ™ ↑ → ↓ ⇝ √ ∞ ░ ▲ ▶ ◀ ●☀ ☁ ☂ ☃ ☄ ★ ☆ ☉ ☐ ☑ ☎ ☚ ☛ ☜ ☝ ☞☟ ☠ ☢ ☣ ☪

☮ ☯ ☸ ☹ ☺ ☻ ☼ ☽ ☾ ♔ ♕♖ ♗ ♘ ♚ ♛ ♜ ♝ ♞ ♟ ♡ ♨ ♩ ♪ ♫ ♬ ✈✉

✍ ✎ ✓ ✔ ✘ ✚ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✦ ✧ ✩ ✪✮ ✯ ✹ ✿ ❀ ❁ ❂ ❄ ❅ ❆ ❝ ❞ ❣ ❤ ❥

❦❧ ➤ ツ ㋡ 卍 웃 Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓔ Ⓕ Ⓖ Ⓗ

Ⓘ ⒿⓀ Ⓛ Ⓜ Ⓝ Ⓞ Ⓟ Ⓠ Ⓡ Ⓢ Ⓣ Ⓤ Ⓥ Ⓦ Ⓧ Ⓨ Ⓩ

– Biểu tượng tình yêu

დ ღ ♡ ❣ ❤ ❥ ❦ ❧ ♥

– Biểu tượng tay

☚ ☛ ☜ ☝ ☞ ☟ ✌ ✍

– Ký hiệu cờ vua

♔ ♕ ♖ ♗ ♘ ♙ ♚ ♛ ♜ ♝ ♞ ♟

– Ký tự biểu tượng âm nhạc

♩ ♪ ♫ ♬ ♭ ♮ ♯

– Ký tự biểu tượng thời tiết

ϟ ☀ ☁ ☂ ☃ ☄ ☉ ☼ ☽ ☾ ♁ ♨ ❄ ❅ ❆

– Biểu tượng văn hóa

☠ ☤ ☥ ☦ ☧ ☨ ☩ ☪ ☫ ☬ ☮ ☭ ☯ ☸ ☽ ☾♕ ♚ ♛ ✙ ✚ ✛ ✜ ✝ ✞ ✟ ✠ ✡ ✢ 卍 卐

– Biểu tượng văn phòng

‱ № ℗ ℠ ℡ ℀ ℁ ℅ ℆ ⅍ ⌚ ⌛ ☊ ☎ ☏ ✁✂ ✃ ✄ ✆ ✇ ✈ ✉ ✍ ✎ ✏ ✐ ✑ ✒ ™ © ®‰ § ¶

– Ký hiệu kỹ thuật

⏎ ⇧ ⇪ ⌂ ⌘ ☢ ☣ ⌥ ⎋ ⌫  ᴴᴰ

– Biểu tượng các cung

♈ ♉ ♊ ♋ ♌ ♍ ♎ ♏ ♐ ♑ ♒ ♓

– Biểu tượng đánh dấu check và check mark

ˇ ∛ ∜ ☐ ☑ ☒ ✓ ✔ ✗ ✘ ∨ √

– Biểu tượng các quân cờ

♡ ♢ ♤ ♧ ♣ ♦ ♥ ♠

– Biểu tượng mặt cười

☹ ☺ ☻ ☿ ♀ ♂ 〠 ヅ ツ ㋡ 웃 유 ü ت

– Biểu tượng ngôi sao và dấu hoa thị

★ ☆ ✡ ✦ ✧ ✩ ✪ ✫ ✬ ✭ ✮ ✯ ✰

⁂ ⁎ ⁑ ☸ ✢ ✣ ✤ ✥ ✱ ✲ ✳ ✴ ✵ ✶ ✷ ✸✹ ✺

✻ ✼ ✽ ✾ ✿ ❀ ❁ ❂ ❃ ❇ ❈ ❉ ❊ ❋

– Biểu tượng mũi tên

↕ ↖ ↗ ↘ ↙ ↚ ↛ ↜ ↝ ↞ ↟ ↠ ↡ ↢ ↣ ↤↥ ↦ ↧ ↨

↩ ↪ ↫ ↬ ↭ ↮ ↯ ↰ ↱ ↲ ↳ ↴↶ ↷ ↸

↹ ↺ ↻ ↼ ↽ ↾ ↿ ⇀ ⇁ ⇂ ⇃ ⇄ ⇅⇆ ⇇ ⇈ ⇉ ⇊

⇋ ⇌ ⇍ ⇎ ⇏ ⇕ ⇖ ⇗ ⇘ ⇙ ⇚⇛ ⇜ ⇝ ⇞ ⇟ ⇠

⇡ ⇢ ⇣ ⇤ ⇥ ⇦ ⇧ ⇨ ⇩ ⇪⌅ ⌆ ⌤ ⏎ ▶ ☇ ☈ ☊ ☋ ☌ ☍ ➔ ➘ ➙ ➚ ➛➜

➝ ➞ ➟ ➠ ➡ ➢ ➣ ➤ ➥ ➦ ➧ ➨ ➩ ➪ ➫➬

➭ ➮ ➯ ➱ ➲ ➳ ➴ ➵ ➶ ➷ ➸ ➹ ➺ ➻ ➼➽ ➾ ⤴ ⤵ ↵ ↓ ↔ ← → ↑

– Biểu tượng các hình khối

ˍ ∎ ⊞ ⊟ ⊠ ⊡ ⋄ ⎔ ⎚ ▀ ▁ ▂ ▃ ▄ ▅ ▆▇ █ ▉ ▊ ▋ ▋ ▌ ▍ ▎

▏ ▐ ░ ▒ ▓ ▔ ■□ ▢

▣ ▤ ▥ ▦ ▧ ▨ ▩ ▪ ▫ ▬ ▭ ▮ ▯ ▰▱ ► ◄ ◆ ◇ ◈ ◘ ◙ ◚ ◛

◢ ◣ ◤ ◥ ◧ ◨◩ ◪ ◫ ☖ ☗ ❏

❐ ❑ ❒ ❖ ❘ ❙ ❚ ◊

∆ ⊿ ▲ △ ▴ ▵ ▶ ▷ ▸ ▹ ► ▻ ▼ ▽ ▾ ▿◀ ◁ ◂ ◃ ◄ ◅ ◢ ◣ ◤ ◥ ◬ ◭ ◮ ∇

⊖ ⊘ ⊙ ⊚ ⊛ ⊜ ⊝ ◉ ○ ◌ ◍ ◎ ● ◐ ◑ ◒◓ ◔ ◕ ◖ ◗ ◦ ◯ ❍ ⦿ ⊕ ⊗

` ˊ ᐟ ‐ ‑ ‒ ― ⁃ ≣ ⋐ ⋑ ⋒ ⋓  ⌒ ⌜ ⌝⌞ ⌟ ⎯ ─ ━ │ ┃ ┄ ┅ ┆ ┇ ┈ ┉ ┊ ┋ ┌┍ ┎ ┏ ┐

┑ ┒ ┓ └ └ ┕ ┖ ┗ ┘  ┙ ┚ ┛├ ├ ┝ ┞ ┟ ┠ ┡ ┢ ┣ ┤ ┥ ┦ ┧ ┨ ┩ ┪┫ ┬

┭ ┮ ┯ ┰ ┱ ┲ ┳ ┴ ┵  ┶ ┷ ┸ ┹ ┺┻ ┼ ┽ ┾ ┿ ╀ ╁ ╂ ╃ ╄ ╅ ╆ ╇ ╈ ╉ ╊

╋ ╌ ╍ ╎ ╏ ═ ═ ║ ╒ ╓  ╔ ╔ ╔ ╕ ╕ ╖╖ ╗ ╗ ╘ ╙ ╚ ╚ ╛ ╛ ╜ ╜ ╝ ╝ ╞ ╟

╟╠ ╡ ╡ ╢ ╢ ╣ ╣ ╤  ╤ ╥ ╥ ╦ ╦ ╧ ╧ ╨╨ ╩ ╩ ╪ ╪ ╫ ╬ ╬ ╭ ╮ ╯ ╰ ╱ ╲

╳ ╴╵ ╶ ╷ ╸ ╹ ╺ ╻ ╼ ╽  ╾ ╿ ▏ ▕ ◜ ◝ ◞◟ ◠ ◡ ☰ ☱ ☲ ☳ ☴ ☵ ☶ ☷ ✕ ≡ ⌈ ⌊ —⌉ ⌋

– Ký hiệu toán học

¼ ½ ¾ ⅐ ⅑ ⅒ ⅓ ⅔ ⅕ ⅖ ⅗ ⅘ ⅙ ⅚ ⅛ ⅜⅝ ⅞ ⅟ ↉

∟ ∬ ∭ ∮ ∵ ∷ ≦ ≧ ╳ ✕ ✖ ✚﹢ ﹣ ﹤ ﹥

% + - / = ∧ ∠ ∩ ∪ ° ÷ ≡≥ ∞ ∫ ≤ ≠ ∨ ‰ ‱ ⊥ π ± √ ∑ ∴ ×

℃ ℉ ㎎ ㎏ ㎜ ㎝ ㎞ ㎡ ㏄ ㏎ ㏑ ㏒ ㏕ °

¹ ² ³ ⁰ ⁱ ⁴ ⁵ ⁶ ⁷ ⁸ ⁹ ⁺ ⁻ ⁼ ⁽ ⁾ⁿ ₀ ₁ ₂ ₃ ₄ ₅ ₆ ₇ ₈ ₉ ₊ ₋ ₌ ₍ ₎ₐ ₑ ₒ ₓ ₔ

Ⅰ Ⅱ Ⅲ Ⅳ Ⅴ Ⅵ Ⅶ Ⅷ Ⅸ Ⅹ Ⅺ Ⅻ ⅰ ⅱ ⅲ ⅳⅴ ⅵ ⅶ ⅷ ⅸ ⅹ ⅺ ⅻ

⓪ ① ② ③ ④ ⑤  ⑥ ⑦⑧ ⑨ ⑩ ⓵ ⓶ ⓷ ⓸ ⓹ ⓺ ⓻ ⓼ ⓽ ⓾ ⑴ ⑵ ⑶⑷ ⑸ ⑹ ⑺ ⑻ ⑼ ⑽

⓿ ❶ ❷ ❸ ❹ ❺ ❻ ❼ ❽❾ ❿ ㈠ ㈡  ㈢ ㈣ ㈤ ㈥ ㈦ ㈧ ㈨ ㈩ ㊀ ㊁ ㊂ ㊃㊄ ㊅ ㊆ ㊇ ㊈ ㊉

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

– Biểu tượng dấu chấm câu

˙ ‥ ‧ ‵ ‵ ❛ ❜ ❝ ❞ 、 。 〃 「 」 『 』〝 〞 ︰ ︰ ﹁ ﹂ ﹃ ﹄ ﹐ ﹒  ﹔ ﹔ ﹕ ! # $% & * , . : ; ? @ ~ • … ¿ “ ‘ ·′ ” ’

– Biểu tượng dấu ngoặc

〈 〈 〉 《 》 「 」 『 』 【 】 〔 〕 ︵ ︶ ︷︸ ︹ ︺ ︻ ︼ ︽ ︽ ︾ ︿ ﹀  ﹁ ﹁ ﹂ ﹃ ﹄ ﹙﹙ ﹚ ﹛ ﹜ ﹝ ﹞ ﹤ ﹥ ( ) < > { { }

– Ký hiệu tiền tệ

₮ ৲ ৳ ௹ ฿ ៛ ₠ ₡ ₢ ₣ ₤ ₥ ₦ ₧ ₨ ₩₪ ₫ ₭ ₯ ₰ ₱ ₲ ₳ ₴ ₵ ¥ ﷼ ¢ ¤ € ƒ£ ¥

– Ký hiệu, biểu tượng chữ

  • Biểu tượng chữ Latin

ą č Ĥ ħ ĩ Ň Ř Ť Ŵ Ž ⒜ ⒝ ⒞ ⒟ ⒠ ⒡⒢ ⒣ ⒤ ⒥ ⒦ ⒧ ⒨ ⒩ ⒪  ⒫ ⒬ ⒭ ⒮  ⒯ ⒰ ⒱⒲ ⒳ ⒴ ⒵ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓔ Ⓕ Ⓖ Ⓗ  Ⓘ Ⓙ Ⓚ ⓁⓂ Ⓝ Ⓞ Ⓟ Ⓠ Ⓡ Ⓢ Ⓣ Ⓤ  Ⓥ Ⓦ Ⓧ Ⓨ Ⓩ ⓐ ⓑⓒ ⓓ ⓔ ⓕ ⓖ ⓗ ⓘ ⓙ ⓚ ⓛ ⓜ ⓝ ⓞ ⓟ ⓠ  ⓡⓢ ⓣ  ⓤ ⓥ ⓦ ⓧ ⓨ ⓩ A B C D E F G HI  J K L M N O P Q R S T U V W XY Z a b c d e f g h i j k l m no  p q r s t u v w x y z á â æ àå ã ä ç é ê è ð ë í î ì ï ñ ó ôò ø õ ö ß  þ ú û ù ü ý ÿ ᴀ ʙ ᴄ ᴅᴇ ғ ɢ ʜ ɪ ᴊ ᴋ  ʟ ᴍ ɴ ᴏ ᴏ ᴘ ǫ ʀ sᴛ ᴜ ᴠ ᴡ x ʏ ᴢ 🅰 🅱 🅾 🅿

  • Biểu tượng chữ Trung Quốc

㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖ ㊗ ㊘ ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞  ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰

  • Biểu tượng chữ Nhật Bản

ぁ あ ぃ い ぅ う ぇ え ぉ お か が き ぎ く ぐ げ こ ご さ ざ し じ  す ず せ ぜ そ ぞ た だ ぢ っ つ づ て で と ど な に ぬ ね の は ば ひ  び ぴ ふ ぶ ぷ へ べ ぺ ほ ぼ ぽ ま み む も ゃ や ゅ ゆ ょ よ ら り る れ  ろ ゎ わ ゐ を ん ゔ ゕ ゖ ゚ ゛ ゜ ゝ ゞ ゟ ゠ ァ ア ィ ゥ ウ ェ エ ォ

オ カ ガ キ  ギ ク グ ケ ゲ コ サ ザ シ ジ ス ズ セ ゼ ソ ゾ タ ダ チ ヂ

ッ ヅ テ デ ト ド ナ  ニ  ヌ ネ ノ ハ バ パ ヒ ビ フ ブ プ ヘ ベ ペ ホ ボ ポ

マ ミ ム メ モ ヤ ュ ユ ョ ヨ

ラ  リ ル レ ロ ヮ ワ ヰ ヱ ヲ ンヴ ヵ ヶ ヷ ヸ ヹ ヺ ・ ー ヽ ヾ ヿ ㍐ ㍿

  • Biểu tượng chữ Triều Tiên

ㄱ ㄲ ㄳ ㄴ ㄵ ㄶ ㄷ ㄸ ㄹ ㄺ ㄻ ㄼ ㄽ ㄾ ㄿ ㅀㅁ ㅂ ㅃ ㅄ ㅅ ㅆ ㅇ ㅈ ㅉ ㅊ ㅋ ㅌ ㅍ ㅎ  ㅏ ㅐㅑ ㅒ ㅓ ㅔ ㅕ ㅖ ㅗ ㅘ ㅙ ㅚ ㅛ ㅜ ㅝ ㅞ ㅟ ㅠㅡ ㅢ ㅥ ㅦ ㅧ ㅨ ㅩ ㅪ ㅫ ㅬ  ㅭ ㅮ ㅯ ㅰ ㅱ ㅲㅳ ㅴ ㅵ ㅶ ㅷ ㅸ ㅹ ㅺ ㅻ ㅼ ㅽ ㅾ  ㅿ ㆀ ㆁ ㆂㆃ ㆄ ㆅ ㆆ ㆇ ㆈ ㆉ ㆊ

  • Biểu tượng chữ Hy lạp

α β χ δ ε η γ ι κ λ μ ν ω ο φ πψ ρ σ τ θ υ ξ ζ

Các mẫu Symbol đẹp trong Word được nhiều người sử dụng-1

2. Hướng dẫn chèn các mẫu symbol vào văn bản

Bước 1: Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần chèn. Chọn insert -> Symbol

Bước 2: Xuất hiện một vài ký tự đặc biệt nếu có cái symbol mà bạn đang tìm thì chọn vào đó.

Bước 3: Trường hợp lỡ không có symbol bạn cần tìm trong đó thì chọn vào -> More Symbols

Các mẫu Symbol đẹp trong Word được nhiều người sử dụng-2

Bước 4: Bảng symbols xuất hiện thì bạn chỉ cần chọn vào mẫu symbols mà bạn tìm chọn -> Insert

Lưu ý: Khi vào More Symbols nhớ lựa chọn font chữ như Wingdings, Wingding 2,… sẽ dễ dàng tìm thấy kí tự trang trí thông dụng nhất …

Các mẫu Symbol đẹp trong Word được nhiều người sử dụng-3

Recently used symbols là hiển thị những kí tự đã sử dụng gần đây

Trên đây là các mẫu symbol đẹp trong word độc đáo, được nhiều người sử dụng sẽ tăng thêm phần hấp dẫn cho văn bản của bạn. Giúp bạn đa dạng về cách diễn đạt mà lại tạo cho người đọc không bị nhàm chán, thích thú hơn. Chúc các bạn thành công!

Lượt xem: 201