Lịch Âm – Lịch Vạn Niên – Xem lịch hôm nay

Lịch Âm hay còn gọi là Lịch Vạn Niên: Bạn đang xem lịch âm hôm nay chính xác tuyệt đối. Nếu người sử dụng lịch âm nhằm thực hiện công việc quan trọng như đám cưới, mua nhà, sửa nhà… trọng đại trong đời. Xem trước ngày tốt xấu giúp hạn chế các rủi ro trong quá trình thực hiện, từ đó giúp công việc suôn sẻ, thành công.

  • Lịch âm dương: Tháng ba, Năm 2020
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Thứ ba
Âm Lịch: Ngày 8/3/2020
Dương Lịch: Ngày 31/3/2020

(Xem ngày tốt xấu ngày 31 tháng 3 năm 2020)

Âm lịch: Ngày 8/3/2020 Tức ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Hành Kim - Sao Chủy - Trực Phá - Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h)
Dần (03h-05h)
Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)
Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Sửu (01h-03h)
Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
  • Mặt trời mọc: 5:50
  • Mặt trời lặn: 18:11
  • Đứng bóng lúc: 12:00
  • Độ dài ban ngày: 12 giờ 21 phút
☽ Giờ mặt trăng:
  • Giờ mọc: 10:25
  • Giờ lặn: -
  • Độ tròn: 15:10
☞ Hướng xuất hành:
  • Tài thần: Tây
  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Tây Nam
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
  • Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Ngọc vũ, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hoả, Nguyệt yếm, Địa hoả, Ngũ hư, Ngũ ly
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng

Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ,

Tuổi khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Sao: Chủy
Chủy hòa hậu
Chủy tinh cẩn thận mắc cửa quan
Vàng nén bọc kho dễ sạch sanh
Quan viên danh chức càng nên giữ
Thầy thợ coi chừng chuyện tiếng tăm
Trực: Phá
Việc nên làm
Việc kiêng kị
Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt
Sao xấu
Địa Tài - Nguyệt Giải - Phổ Hộ - Lục Hợp * - Kim Đường *
Hoang Vu * - Ly Sàng
Việc nên làm
Việc kiêng kị
Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
Động thổ - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
Xuất hành
Hướng Xuất Hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
23h-01h và 11h-13h
Xích Khẩu
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
01h-03h và 13h-15h
Tiểu Các
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
03h-05h và 15h-17h
Tuyệt Lộ
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
05h-07h và 17h-19h
Đại An
Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
07h-09h và 19h-21h
Tốc Hỷ
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h
Lưu Niên
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Tham khảo thêm

Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ 3, ngày 31/03/2020
Âm lịch: 08/03/2020 - Ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm) - Hành Kim
Tiết Xuân phân - Mùa Xuân - Ngày Hoàng đạo Kim đường


Ngày Hoàng đạo Kim đường:
Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.


Hợp - Xung:
Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Tị, Sửu
Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Mão
Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Tuất


Kiến trừ thập nhị khách: Trực Phá
Tốt cho các việc phá nhà, phá bỏ đồ cũ, ra đi
Xấu với các việc còn lại


Nhị thập bát tú: Sao Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc hợp với ngày này.
Việc không nên làm: Kỵ khởi công tạo tác, chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường, làm sanh phần, tranh chấp, kiện tụng.
Ngoại lệ: Sao Chủy vào ngày Tị bị đoạt khí, hung càng thêm hung.
Sao Chủy Đăng Viên vào ngày Dậu nên rất tốt. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng kỵ ở các việc đã nêu.
Sao Chủy vào ngày Sửu là Đắc Địa, nhất là ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.


Ngọc hạp thông thư:
Sao tốt:
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Phổ hộ: Tốt mọi việc, nhất là làm phúc, giá thú, xuất hành
Lục hợp*: Tốt mọi việc
Kim đường*: Tốt mọi việc
Sao xấu:
Ly sàng: Kỵ giá thú
Hoang vu: Xấu mọi việc
Tiểu không vong: Kỵ xuât hành, giao dịch, giao tài vật


Xuất hành:
Ngày xuất hành: Thanh Long Túc - Khởi hành không gặp may, công việc khó thành.
Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc. - Hạc thần: Tây Nam
Giờ xuất hành:
Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.


Bành tổ bách kỵ nhật:
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Ngày Dậu: Không nên hội khách, tân chủ có hại

 

Nguồn gốc lịch âm

Lịch âm hay lịch vạn niên tính theo chu kỳ của tuần trăng. Nhiều nghiên cứu còn cho rằng lịch âm là của hồi giáo, mỗi năm có 12 tháng Mặt Trăng. Lịch Hồi giáo gắn với sự liên tục của chu kỳ trăng tròn. Do đó theo lịch âm lịch Hồi giáo sẽ ngắn hơn năm dương lịch 11 hay 12 ngày.

Năm âm lịch được người xưa tính theo chu kỳ tròn khuyết mặt trăng. Theo quan sát của người xưa thì mặt trăng tròn khuyết có  quy luật riêng, mỗi lần mặt trăng tròn khuyết rơi vào trong khoảng 29,53 ngày. Người xưa lấy mốc thời gian đó làm 1 tháng. Tháng đủ là 30 ngày, tháng thiếu là 29 ngày.

Mặt trăng thay đổi tròn khuyết hơn 12 lần trong thời gian 1 năm, nên người xưa lấy 12 tháng (tháng âm lịch) tạo thành 1 năm. Một năm trung bình từ 354 hoặc 355 ngày. Thời xưa con người Trung Quốc và Ai Cập chính là hai quốc gia dùng âm lịch rất sớm.

Lịch vạn niên là gì?

Lịch vạn niên còn được nhiều người gọi với tên khác nhau như Hoàng lịch thông thư, Hiệp ký lịch, Vạn bảo toàn thư…

Lịch vạn niên loại lịch dùng trong thời gian dài. Loại  lịch này được soạn theo chu kỳ năm, tháng, ngày, giờ, hàng can, hàng chi. Như vậy thời gian 60 năm sẽ mất một vòng.

Lịch vạn niên căn cứ theo thuyết âm dương, ngũ hành sinh khắc chế hoá lẫn nhau, thập can, thập nhị chi, cửu cung, bát quái và nhiều yếu tố khác nhằm đưa ra quan niệm và tính về ngày giờ tốt xấu.

Thời xưa vào triều Nguyễn (1802-1945) có Khâm định Vạn niên thư và Đại Nam hiệp kỷ lịch. Các cuốn lịch tính pháp định, do toà Khâm thiên giám soạn, do nhà vua ban hàng năm

Lịch vạn niên sử dụng trong thời gian dài, có độ chính xác cao vì vậy được nhiều người yêu thích và tin tưởng sử dụng.

Lợi ích xem lịch âm

Căn cứ theo nhu cầu tính chất, mục đích của từng người mà lịch âm có nhiều ưu điểm. Khi xem lịch âm chúng ta sẽ biết được ngày thuận lợi làm việc hoặc chúng ta tiện lợi hơn trong sắp xếp thời gian. Chẳng hạn như xem ngày tốt xấu lễ cưới, khai trương, xuất hành, sửa nhà, chuyển nhà…rất nhiều mục đích khác nhau.

Lịch âm giúp chúng ta lên kế hoạch công việc, giúp mọi thứ được thuận lợi hơn. Hoặc con người sẽ chủ động sắp xếp công việc nhằm mang lại hiệu quả cao. Xem ngày âm còn giúp tránh được ngày xấu hạn chế các rủi ro không may xảy ra.

Xem ngày tốt xấu trong tháng

Chọn ngày giờ dựa trên công việc

Công việc của bạn tiến triển hay thất bại nên chú ý đến ngày âm. Các công việc lớn nhỏ, xem ngày giúp chọn ngày giờ đẹp, hạn chế được tuổi xung khắc. Tránh thực hiện công việc vào các ngày giờ xấu sát chủ, nguyệt kỵ. Các khi thực hiện các công việc liên quan đến phần âm như ma chay, tang lễ nên chọn ngày hắc đạo thực hiện.

Dựa theo sao tốt xấu chiếu mệnh

Xem ngày tốt xấu trong tháng nên chú ý đến sao chiếu mệnh, xem ngày đó công việc có thuận lợi hay bị cản trở không. Kết hợp sao tốt xấu trong ngày nhằm đưa ra kết quả chính xác. Đặc biệt trong các việc quan trọng như xây nhà, sửa nhà, hướng xuất hành,… nên chọn ngày có sao tốt để thực hiện.

Chọn ngày có sao tốt còn giúp bạn tránh các khó khăn, xui rủi không may xảy ra. Từ đó giúp công việc đang thực hiện có tỷ lệ thành công cao hơn.

Xem lịch âm – lịch vạn niên giúp chuẩn bị cho công việc thuận lợi, thành công. Đồng thời hạn chế các rủi ro tránh phải trong quá trình thực hiện.

Xem Lịch Âm - Lịch Vạn Niên

Bạn có thể quan tâm:

Lượt xem: 2066