Đặt tên chó hay ý nghĩa bằng tiếng Anh, tiếng Việt

Chó là loài vật vô cùng đáng yêu, gần gũi và thân thiết với con người, không chỉ thế nó còn là loài vật trung thành, gắn bó cả đời với chủ nhân. Nếu bạn yêu thích những chú chó dễ thương và vừa nhận nuôi hay mua về một chú chó con đáng yêu nhưng bạn chưa biết đặt tên cho bé cún mới nhà mình là gì thì hãy tham khảo gợi ý về cách đặt tên chó hay mà chúng tôi chia sẻ sau đây.

Cách đặt tên hay cho chó

Đặt tên chó hay ý nghĩa bằng tiếng Anh, tiếng Việt-1

1. Đặt tên hay cho chó dựa vào đặc điểm ngoại hình

Đây là cách đặt tên chó phổ biến nhất và khá đơn giản nên được nhiều người áp dụng. Nếu bé cún nhà bạn có thân hình mũm mĩm thì có thể tham khảo những cái tên đáng yêu như Mập, Lu, Bự, Bé Ú,… Nếu boss sở hữu thân hình cao to thì bạn hãy chọn những cái tên như Cò, Mi Nhon, Bé Xíu, Mini,… nghe cực kỳ dễ thương.

Hoặc bạn có thể dựa vào dáng lông của boss để chọn ra nhiều cái tên đẹp. Ví dụ như chú chó có màu lông trắng thì bạn đặt tên Bông, lông vàng thì gọi Cậu Vàng, lông đen thì gọi Mực, lông chocolate thì gọi Bé Nâu,…

2. Đặt tên hay cho chó dựa vào tính cách

Dựa vào đặc điểm tính cách của boss để chọn ra cái tên tương đồng cũng là một ý tưởng không tồi. Mỗi chú chó sẽ sở hữu từng đặc điểm tính cách riêng biệt, có bé thì khá tinh nghịch, năng động, cũng có bé khá trầm tính, nhút nhát, một số khác thì lại hay dỗi,… Khi nuôi các bé một thời gian những tính cách ấy sẽ được thể hiện toàn bộ. Vậy thì bạn hãy dựa vào những đặc điểm này để chọn ra cái tên ngắn gọn, mang ý nghĩa tương đồng để đặt cho boss nhà mình nhé.

3. Đặt tên tắt theo tên từng giống chó

Có rất nhiều giống chó trên thế giới, nếu bạn chưa hiểu hết về các giống chó thì hãy tham khảo những gợi ý khi đặt tên theo giống chó sau đây:

  • Đối với Husky đặt tên tắt là Ky
  • Đối với Becgie đặt tên tắt là Bec
  • Đối với Pitbull đặt tên tắt là Bull
  • Đối với Chow đặt tên tắt là Chow
  • Đối với Corgi đặt tên tắt là Gi
  • Đối với Labrador đặt tên tắt là Lab
  • Đối với Poodle đặt tên tắt là Poo
  • Đối với Rottweiler đặt tên tắt là Rot

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể đặt tên lệch đi một chút với những từ có phát âm tương đồng. Ví dụ như giống chó Husky thì bạn đặt thành Hút Cần, hay giống Golden Retriever thì đặt tên Đần. Những cái tên khá hài hước, dí dỏm nhưng lại cực kỳ đáng yêu khi gọi.

4. Đặt tên chó theo đồ ăn

Bạn có thể dựa vào món ăn yêu thích của boss để chọn cái tên cho chúng. Tên theo đồ ăn nghe vừa dễ thương lại dễ gọi, đồng thời nó còn mang ý nghĩa mong muốn boss mau ăn, chóng lớn.

5. Đặt theo tên các loài động vật khác

Bạn cũng có thể lấy tên của loài động vật khác để đặt cho boss vừa giúp bạn dễ nhớ lại cực kỳ độc đáo. Những cái tên có thể đặt cho chú cún nhà mình theo tên các loài động vật khác như Heo, Chuột, Gấu, Bò Sữa, Sóc, Mèo, Rùa, Ốc,… Rất nhiều tên gọi với rất nhiều loài vật khác nhau, bạn thích con vật nào thì có thể lựa chọn làm tên cho bé cún nhà mình, miễn sao dễ thương, dễ gọi và dễ nhớ là được.

Những cái tên hay cho chó bằng tiếng Việt

Đặt tên chó hay ý nghĩa bằng tiếng Anh, tiếng Việt-2

  • Mực (chó đen)
  • Vàng (chó vàng)
  • Đen
  • Nâu
  • Nghệ
  • Mật
  • Mun
  • Béo
  • Vện
  • Đốm
  • Ngáo (chuyên dành cho Husky)
  • Ngu (chuyên dành cho con chó ngáo ngơ)
  • Ngơ
  • Đần
  • Óc chó (chó cũng có sự đần đần ngu ngu)
  • Đầu chó
  • Hổ
  • Cọp
  • Gấu (gấu chó)
  • Pet (dễ hiểu, đơn giản)
  • Bột
  • Bống
  • Xị
  • Lít
  • Tít
  • Mít
  • Bống
  • Taxi
  • Xích lô
  • Mi lu (tên phổ biến nhất)
  • Mi lô
  • Nik
  • Kiki
  • Lu lu
  • Mi mi
  • Mập
  • Grab
  • Tom
  • Tiger (chưa thấy đã say say)

Đặt tên chó hay ý nghĩa bằng tiếng Anh, tiếng Việt-3

  • Ken
  • Sơ ri
  • Su su
  • Riềng
  • Cầy (không bao giờ ăn thịt chó)
  • Nhon
  • Bốn mắt
  • Kem
  • Ngao
  • Pika
  • Phốc
  • Bé bự
  • Hi hi
  • Hehe
  • Ahihi
  • Cúc
  • Sen
  • Ú
  • Bấc (tên gọi hoang dã)
  • Vàng (con cún của Lão Hạc)
  • Xôi
  • Mỡ
  • Ruốc
  • Nem
  • Vừng
  • Lạc
  • Kem
  • Mật (con nào thích ngọt cứ đặt tên này)
  • Đường (Thích ngọt thì cứ chọn tên đường)
  • Khoai
  • Sắn
  • Xúc xích
  • Mít
  • Chuối
  • Chồn
  • Ngô
  • Bưởi
  • Sung
  • Mía
  • Mận
  • Quýt
  • Mèo (hơi sai sai)
  • Chuột
  • Heo (con nào mà mập như heo thì đặt nhé)
  • Lợn
  • Hổ
  • Báo
  • Sóc (nhỏ xinh, dễ thương như Poodle là hợp)
  • Muỗi
  • Khỉ
  • Cáo (tinh ranh thì cứ đặt tên này)

Những cái tên hay cho chó bằng tiếng Anh

Tên tiếng Anh cho chó giống đực

Đặt tên chó hay ý nghĩa bằng tiếng Anh, tiếng Việt-4

Danh sách các tên chó hay được tổng hợp theo danh sách từ a – z nhé.

  • Ace
  • Apollo
  • Archie
  • Bailey
  • Bandit
  • Baxter
  • Bear
  • Beau
  • Benji
  • Benny
  • Bentley
  • Blue
  • Bo
  • Boomer
  • Brady
  • Brody
  • Bruce
  • Bruno
  • Brutus
  • Bubba
  • Buddy
  • Buster
  • Cash
  • Chance
  • Charlie
  • Chase
  • Chester
  • Chewy
  • Chico
  • Coco
  • Cody
  • Cooper
  • Copper
  • Dexter
  • Diesel
  • Duke
  • Finn
  • Frankie
  • George
  • Gizmo
  • Gunner
  • Gus
  • Hank
  • Harley
  • Henry
  • Hunter
  • Jack
  • Jackson
  • Jake
  • Jasper
  • Jax
  • Joey
  • King
  • Kobe
  • Koda
  • Leo
  • Loki
  • Louie
  • Lucky
  • Luke
  • Marley
  • Maverick
  • Max
  • Mickey
  • Milo
  • Moose
  • Murphy
  • Oliver
  • Ollie
  • Oreo
  • Oscar
  • Otis
  • Peanut
  • Prince
  • Ranger
  • Rex (chú chó Rex)
  • Riley
  • Rocco
  • Rocky
  • Romeo
  • Roscoe
  • Rudy
  • Rufus
  • Rusty
  • Sam
  • Sammy
  • Samson
  • Scout
  • Shadow
  • Simba
  • Tank
  • Teddy
  • Thor
  • Toby
  • Tucker
  • Tyson
  • Walter
  • Winston
  • Zeus
  • Ziggy

Tên tiếng Anh cho chó giống cái

Đặt tên chó hay ý nghĩa bằng tiếng Anh, tiếng Việt-5

Tương tự các tên chó hay dành cho con cái được sắp xếp từ a – z.

  • Bella
  • Lucy
  • Daisy
  • Lola
  • Luna
  • Molly
  • Sadie
  • Sophie
  • Bailey
  • Maggie
  • Chloe
  • Lily
  • Abby
  • Allie
  • Angel
  • Annie
  • Athena
  • Ava
  • Baby
  • Belle
  • Bonnie
  • Cali
  • Callie
  • Charlie
  • Charlotte
  • Cleo
  • Coco
  • Cocoa
  • Cookie
  • Dakota
  • Delilah
  • Dixie
  • Ella
  • Ellie
  • Emma
  • Fiona
  • Gigi
  • Ginger
  • Grace
  • Gracie
  • Gypsy
  • Harley
  • Harper
  • Hazel
  • Heidi
  • Holly
  • Honey
  • Izzy
  • Jasmine
  • Josie
  • Katie
  • Kona
  • Lacey
  • Lady
  • Layla
  • Leia
  • Lexi
  • Lilly
  • Lulu
  • Macy
  • Maddie
  • Marley
  • Maya
  • Mia
  • Mila
  • Millie
  • Minnie
  • Missy
  • Mocha
  • Nala
  • Nina
  • Nova
  • Olive
  • Peanut
  • Pearl
  • Penelope
  • Penny
  • Pepper
  • Phoebe
  • Piper
  • Princess
  • Riley
  • Rosie
  • Roxie
  • Roxy
  • Ruby
  • Sandy
  • Sasha
  • Scout
  • Shadow
  • Shelby
  • Stella
  • Sugar
  • Sydney
  • Trixie
  • Willow
  • Winnie
  • Xena
  • Zoe
  • Zoey

Lưu ý khi đặt tên cho chó

– Tránh đặt tên chó trùng với tên người để không gây hiểu lầm, phiền phức khi người khác nghe thấy.

– Nên chọn những cái tên ngắn gọn, tránh đặt những cái tên có 2 âm tiết trở lên vì những cái tên dài thường sẽ khó gọi hoặc phải lặp đi lặp lại nhiều lần. Những cái tên dài quá cũng sẽ khiến cún khó nhớ hơn.

– Nếu khi cún lớn lên mà bạn muốn đổi tên cho boss thì nên chọn cái tên có phát âm tương đồng một chút, không nên có sự khác biệt nhiều quá sẽ khiến boss khó nhận biết được.

>>> Xem thêm: Đặt tên mèo hay – những cái tên sang chảnh và hài hước.

Những gợi ý về cách đặt tên cho chó hay, ý nghĩa cùng với những cái tên cho chó hay, dễ thương trên đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều ý tưởng đặt tên cho boss. Cám ơn đã theo dõi!

Bạn có thể quan tâm:

Lượt xem: 161